Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
sī思
kǎo考

Nghĩa tiếng Việt

nghĩ sâu sắc, cân nhắc

Âm Hán Việt

tư khảo

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

9 nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là một vấn đề phức tạp cần giải quyết hoặc nghiên cứu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tư khảo

Từng chữ

  • 思tưnghĩ, suy nghĩ; nhớ; tư tưởng
  • 考khảothi, kiểm tra; khảo sát, nghiên cứu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2需xū thanh 1要yào thanh 4好hǎo thanh 3好hǎo thanh 3思sī thanh 1考kǎo thanh 3。

    Vấn đề này cần suy nghĩ kỹ.

  • 他tā thanh 1一yī thanh 1个gè thanh 4人rén thanh 2坐zuò thanh 4在zài thanh 4那nà thanh 4里li thanh 5思sī thanh 1考kǎo thanh 3。

    Anh ấy ngồi một mình ở đó suy ngẫm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.