Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词Tính từ形容词
zǒng总
tǐ体

Nghĩa tiếng Việt

tổng thể, nói chung, nhìn chung

Âm Hán Việt

tổng thể

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

9 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ tính toàn bộ hoặc làm danh từ chỉ một hệ thống chung

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tổng thể

Từng chữ

  • 总tổngtổng, chung, toàn bộ; luôn luôn; người đứng đầu (tổng)
  • 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)

Tầng từ vựng

Hán Việt: tổng (toàn bộ) + thể (thân thể) = toàn bộ, tổng thể. Dùng để tóm tắt hoặc đánh giá bức tranh toàn cảnh.

Câu ví dụ

  • 总体来说,这个计划不错。Zǒngtǐ láishuō, zhège jìhuà búcuò. thanh 3

    Nhìn chung, kế hoạch này không tồi.

  • 我们要看总体情况。Wǒmen yào kàn zǒngtǐ qíngkuàng. thanh 3

    Chúng ta phải nhìn vào tình hình tổng thể.

Kết hợp thường gặp

  • 总zǒng thanh 3体tǐ thanh 3来lái thanh 2说shuō thanh 1

    nhìn chung, nói chung

  • 总zǒng thanh 3体tǐ thanh 3情qíng thanh 2况kuàng thanh 4

    tình hình tổng thể

  • 总zǒng thanh 3体tǐ thanh 3目mù thanh 4标biāo thanh 1

    mục tiêu tổng thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.