Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
zǒng总
gòng共

Nghĩa tiếng Việt

tất cả

Âm Hán Việt

tổng cộng

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

9 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ hoặc số lượng từ để biểu thị tổng số lượng của sự vật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tổng cộng

Từng chữ

  • 总tổngtổng, chung, toàn bộ; luôn luôn; người đứng đầu (tổng)
  • 共cộngcùng; chung; cộng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5班bān thanh 1总zǒng thanh 3共gòng thanh 4有yǒu thanh 3二èr thanh 4十shí thanh 2个gè thanh 4人rén thanh 2。

    Lớp chúng tôi tổng cộng có hai mươi người.

  • 这zhè thanh 4些xiē thanh 1东dōng thanh 1西xi thanh 5总zǒng thanh 3共gòng thanh 4多duō thanh 1少shao thanh 5钱qián thanh 2?

    Những thứ này tổng cộng bao nhiêu tiền?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.