Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zǒng总
liàng量

Nghĩa tiếng Việt

tổng lượng

Âm Hán Việt

tổng lượng

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

9 nét

Bộ: 里 (bên trong)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ quy mô vật chất hoặc giá trị, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu kinh tế

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tổng lượng

Từng chữ

  • 总tổngtổng, chung, toàn bộ; luôn luôn; người đứng đầu (tổng)
  • 量lượnglượng, số lượng (liàng); đo, đong (liáng)

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 总量 (zǒng*liàng). Hán-Việt: tổng lượng.

Câu ví dụ

  • 今jīn thanh 1年nián thanh 2的de thanh 5生shēng thanh 1产chǎn thanh 3总zǒng thanh 3量liàng thanh 4增zēng thanh 1加jiā thanh 1了le thanh 5。

    Tổng sản lượng năm nay đã tăng lên.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4控kòng thanh 4制zhì thanh 4总zǒng thanh 3量liàng thanh 4。

    Chúng ta phải kiểm soát tổng lượng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.