Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
liàn恋
liàn恋
bù不
shě舍

Nghĩa tiếng Việt

lưu luyến không nỡ rời, tình cảm gắn bó đến không muốn chia tay.

Âm Hán Việt

luyến luyến bất xả

4 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

10 nét

Bộ: 心 (lòng)

10 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 舌 (cái lưỡi)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ hoặc làm vị ngữ để miêu tả tâm trạng lưu luyến khi chia tay

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

luyến luyến bất xả

Từng chữ

  • 恋luyếnyêu, thương mến; tiếc nuối
  • 恋luyếnyêu, thương mến; tiếc nuối
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 舍xảquán trọ; nghỉ trọ

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Gần nghĩa với 依依不舍; 恋恋不舍 nhấn mạnh tình cảm sâu nặng hơn, 依依不舍 nhấn trạng thái bịn rịn hơn.

Câu ví dụ

  • 她离开故乡时恋恋不舍Tā líkāi gùxiāng shí liànliàn bùshě thanh 1

    Khi rời quê hương, cô ấy lưu luyến không nỡ rời.

  • 孩子恋恋不舍地告别了同学Háizi liànliàn bùshě de gàobié le tóngxué thanh 2

    Đứa bé lưu luyến chia tay bạn bè.

  • 他对这份工作恋恋不舍Tā duì zhè fèn gōngzuò liànliàn bùshě thanh 1

    Anh ấy không nỡ rời bỏ công việc này.

  • 游客们恋恋不舍地离开了这座美丽的城市Yóukèmen liànliàn bùshě de líkāile zhè zuò měilì de chéngshì thanh 2

    Du khách lưu luyến rời khỏi thành phố đẹp này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.