Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yōu悠
yōu悠

Nghĩa tiếng Việt

dài dằng dặc, thong dong, lững lờ, yên bình

Âm Hán Việt

du du

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

11 nét

Bộ: 心 (lòng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

悠 - du · xa vời悠悠 - du · xa vời悠悠悠悠悠

Bộ phận cấu thành

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ hoặc trạng ngữ để miêu tả thời gian dài đằng dặc hoặc trạng thái nhàn nhã

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

du du

Từng chữ

  • 悠duxa vời
  • 悠duxa vời

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 白bái thanh 2云yún thanh 2在zài thanh 4天tiān thanh 1上shàng thanh 4悠yōu thanh 1悠yōu thanh 1地de thanh 5飘piāo thanh 1着zhe thanh 5。

    Mây trắng lững lờ trôi trên bầu trời.

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2小xiǎo thanh 3河hé thanh 2悠yōu thanh 1悠yōu thanh 1地de thanh 5流liú thanh 2向xiàng thanh 4远yuǎn thanh 3方fāng thanh 1。

    Con sông nhỏ chậm rãi chảy về phương xa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.