Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Boya Cao cấp 1 (飞翔篇Ⅰ)

Câu đố của cha (父亲的谜语)

58 từ vựng · 58 có audio

Tiến độ học0/58 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
遥远yáo yuǎnxa xôi, cách một khoảng cách lớn (không gian hoặc thời gian); cảm giác xa cách, khó tiếp cận
孝敬xiào jìnghiếu thảo
盯dīngnhìn chằm chằm
表情biǎo qíngthần thái, biểu cảm
谜语mí yǔcâu đố
笼罩lǒng zhàobao phủ, che trùm lên; chỉ việc sương mù, bóng tối, không khí hoặc cảm xúc bao trùm khắp nơi. Thường dùng nghĩa bóng để diễn tả bầu không khí đặc biệt.
谜底mí dǐđáp án của câu đố, sự thật được giấu giếm
给予jǐ yǔđưa ra
提示tí shìgợi ý, nhắc nhở; chỉ dẫn, hướng dẫn; thông báo, cảnh báo
得意dé yìhài lòng tự mãn
凑còutập hợp
伙伴huǒ bànđối tác, bạn đồng hành, đồng nghiệp; người cộng tác
烦恼fánnǎolo lắng
忧愁yōu chóulo âu, sầu muộn, buồn bã
鹿lùhươu
引yǐngây ra
荒诞huāng dànhoang đường, phi lý, vô lý
假如jiǎ rúnếu, nếu như, giả sử
嘲笑cháo xiàochế nhạo
开口kāi kǒubắt đầu nói, mở miệng nói
忧郁yōu yùbuồn bã, sầu muộn, trầm uất (nặng hơn 伤心, thường dùng mô tả tính cách hoặc tâm trạng kéo dài)
有限yǒu xiànhạn chế
无论如何wú lùn rú hédù sao đi nữa, bất kể thế nào, trong mọi trường hợp.
甩shuǎivung
无法wú fǎkhông thể
委屈wěi qucảm thấy oan ức
欺负qī fubắt nạt
浑浊hún zhuóvẩn đục, không trong (nước, không khí); theo nghĩa bóng chỉ xã hội hay môi trường tối tăm, ô uế.
黯淡àn dànTối tăm, ảm đạm, mờ mịt
夏日xià rìngày hè, ngày mùa hè
笑眯眯xiào mī mīcười tủm tỉm, cười mỉm, mắt híp lại khi cười
眨巴zhǎ bachớp (mắt), nháy (mắt)
星斗xīng dǒusao, tinh tú, các vì sao
苦苦kǔ kǔkhổ sở, cực khổ, nhẫn nại chịu đựng
深邃shēn suìsâu thẳm, sâu sắc, thâm thúy
苦思冥想kǔ sī míng xiǎngvắt óc suy nghĩ, suy nghĩ nát óc, trầm tư mặc tưởng
脑瓜子nǎo guā ziđầu óc, cái đầu (thông tục)
妹子mèi ziem gái, cô gái (thân mật)
饱经忧患bǎo jīng yōu huànĐã trải qua nhiều đau khổ, sóng gió
老头子lǎo tóu ziÔng già (cách gọi thân mật, đôi khi có ý trêu chọc); ông xã (vợ gọi chồng)
眉头méi tóuLông mày, đầu lông mày
洋娃娃yáng wá waBúp bê Tây, búp bê (kiểu phương Tây)
蝴蝶结hú dié jiéNơ con bướm
铅笔刀qiān bǐ dāoGọt bút chì
开释kāi shìThả, phóng thích; giải thích, làm sáng tỏ
邮筒yóu tǒngThùng thư, hòm thư công cộng
孝心xiào xīnLòng hiếu thảo
独生女dú shēng nǚCon gái độc nhất
小子xiǎo ziThằng nhóc, tiểu tử (cách gọi thân mật, đôi khi có ý coi thường hoặc trêu chọc)
抹mǒXóa, bôi, phết, lau chùi
全然quán ránHoàn toàn, toàn bộ, triệt để (thường dùng với phủ định)
陡然dǒu ránĐột nhiên, bỗng nhiên, bất ngờ
满心mǎn xīnĐầy lòng, tràn đầy tâm tư
手心shǒu xīnLòng bàn tay
悠悠yōu yōudài dằng dặc, thong dong, lững lờ, yên bình
噘juēBĩu (môi)
涩sèChát (vị); rít, khó trôi (cảm giác); khó chịu, ngượng ngùng
发涨fā zhàngNở ra, phồng lên, sưng lên (do ẩm ướt, nhiệt độ, v.v.)