Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xuán悬
shū殊

Nghĩa tiếng Việt

khác biệt lớn (ghép: 悬=treo,殊=khác → xa khác như treo cao)

Âm Hán Việt

huyền thù

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

11 nét

Bộ: 歹 (việc xấu, tồi, trái, bậy)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ trong câu để miêu tả sự chênh lệch lớn về lực lượng, tỉ số hoặc mức độ giữa hai bên

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

huyền thù

Từng chữ

  • 悬huyềntreo; lơ lửng, chưa giải quyết; cách biệt xa
  • 殊thùchấm dứt, xong hết; khác biệt; rất, lắm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng miêu tả sự chênh lệch lớn giữa hai bên.

Câu ví dụ

  • 两队实力悬殊Liǎng duì shílì xuánshū thanh 3

    Hai đội chênh lệch thực lực lớn

  • 贫富悬殊是个社会问题Pínfù xuánshū shì gè shèhuì wèntí thanh 2

    Chênh lệch giàu nghèo là vấn đề xã hội

  • 双方观点悬殊,难以达成一致Shuāngfāng guāndiǎn xuánshū, nányǐ dádéng yīzhì thanh 1

    Hai bên quan điểm trái ngược, khó đạt thống nhất

Kết hợp thường gặp

  • 实力悬殊shílì xuánshū thanh 2

    chênh lệch thực lực

  • 贫富悬殊pínfù xuánshū thanh 2

    chênh lệch giàu nghèo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.