Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qíng情
xing形

Nghĩa tiếng Việt

tình hình

Âm Hán Việt

tình hình

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 忄 (lòng)

11 nét

Bộ: 彡 (lông dài)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn viết để chỉ trạng thái, diễn biến cụ thể của sự việc tại một thời điểm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tình hình

Từng chữ

  • 情tìnhtình cảm
  • 形hìnhdáng vẻ, hình dáng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 当dāng thanh 1时shí thanh 2的de thanh 5情qíng thanh 2形xing thanh 5很hěn thanh 3危wēi thanh 1险xiǎn thanh 3。

    Tình hình lúc đó rất nguy hiểm.

  • 你nǐ thanh 3说shuō thanh 1说shuō thanh 1那nà thanh 4天tiān thanh 1的de thanh 5情qíng thanh 2形xing thanh 5吧ba thanh 5。

    Bạn kể lại tình hình hôm đó đi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.