Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qíng情
bào报

Nghĩa tiếng Việt

tin tình báo, thông tin mật (thông tin được thu thập bí mật, thường trong quân sự hoặc an ninh)

Âm Hán Việt

tình báo

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 忄 (lòng)

11 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ hành động như thu thập, cung cấp hoặc rò rỉ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tình báo

Từng chữ

  • 情tìnhtình cảm
  • 报báobáo cáo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền ơn; tin tức; tờ báo; điện báo, điện tín; trả lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

情报 mang nghĩa chính thức hơn 信息 (thông tin thông thường): thường chỉ thông tin bí mật, có giá trị chiến lược trong quân sự, an ninh hoặc kinh doanh, tức 'tin tình báo'.

Câu ví dụ

  • 特工收集了大量敌方情报Tègōng shōujíle dàliàng dífāng qíngbào thanh 4

    Điệp viên đã thu thập được nhiều tin tình báo của kẻ địch

  • 根据情报,敌军将在明天发动进攻Gēnjù qíngbào, díjūn jiāng zài míngtiān fādòng jīngōng thanh 1

    Theo tin tình báo, quân địch sẽ tấn công vào ngày mai

  • 这条情报非常重要,必须立即上报Zhè tiáo qíngbào fēicháng zhòngyào, bìxū lìjí shàngbào thanh 4

    Tin tình báo này rất quan trọng, phải báo cáo ngay lập tức

  • 情报人员在敌后潜伏了三年Qíngbào rényuán zài dí hòu qiánfúle sān nián thanh 2

    Nhân viên tình báo đã nằm vùng ở hậu phương địch ba năm

Kết hợp thường gặp

  • 情报人员qíngbào rényuán thanh 2

    nhân viên tình báo

  • 收集情报shōují qíngbào thanh 1

    thu thập tin tình báo

  • 军事情报jūnshì qíngbào thanh 1

    tình báo quân sự

  • 情报机构qíngbào jīgòu thanh 2

    cơ quan tình báo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.