Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6
Thông tin tôi
25 từ vựng · 25 có audio
Tiến độ học0/25 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
揭露jiē lùvạch trần传达chuán dátruyền đạt, chuyển tải thông tin论证lùn zhèngluận chứng, chứng minh bằng lập luận (dùng lý lẽ và bằng chứng để chứng minh một luận điểm)描绘miáohuìvẽ, miêu tả证实zhèng shíxác nhận口头kǒu tóubằng miệng指标zhǐ biāomục tiêu空虚kōng xūtrống rỗng, vô nghĩa (cảm giác nội tâm thiếu thực chất, không có ý nghĩa)书面shū miànvề mặt văn bản, văn bản标记biāo jìđánh dấu汇报huì bàobáo cáo总合zǒng hétổng hợp (tổng-hợp): gom tất cả lại thành một; lưu ý 总合 ít phổ biến hơn 综合, thường gặp trong văn viết cũ.百分点bǎi fēn diǎnđiểm phần trăm (đơn vị đo chênh lệch giữa hai tỷ lệ phần trăm; 1 điểm phần trăm = chênh lệch 1%)运算yùn suànvận tính, tính toán (đặc biệt trong toán học và tin học, chỉ thao tác tính toán cụ thể)识别shí biénhận biết, phân biệt, nhận dạng (phân biệt và xác định đúng đối tượng)意味着yì wèi zhecó nghĩa là, đồng nghĩa với: dùng để chỉ ra hàm ý hoặc hệ quả tất yếu của một sự việc评估píng gūđánh giá; để đánh giá阐述chǎn shùtrình bày, giải thích rõ ràng một quan điểm hoặc lý thuyết một cách có hệ thống.符号fú hàoký hiệu, biểu tượng公告gōng gàothông báo; tuyên bố;公告枯燥kū zàonhàm chán大意dà yìvô ý, sơ suất, thiếu cẩn thận情报qíng bàotin tình báo, thông tin mật (thông tin được thu thập bí mật, thường trong quân sự hoặc an ninh)数目shù mùsố lượng统计tǒng jìthống kê; tính toán, tổng hợp số liệu