Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

guànxìng

Nghĩa tiếng Việt

quán tính, thói quen

Âm Hán Việt

quán tính

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 忄 (lòng)

11 nét

Bộ: 忄 (lòng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng sau giới từ để chỉ hành động theo thói quen không suy nghĩ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quán tính

Từng chữ

  • 惯quánquen; nuông chiều
  • 性tínhtính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sống

Tầng từ vựng

Kết hợp thường gặp

  • 物wù thanh 4理lǐ thanh 3惯guàn thanh 4性xìng thanh 4

    quán tính vật lý

  • 思sī thanh 1维wéi thanh 2惯guàn thanh 4性xìng thanh 4

    lối mòn tư duy

  • 打dǎ thanh 3破pò thanh 4惯guàn thanh 4性xìng thanh 4

    phá bỏ thói quen

  • 惯guàn thanh 4性xìng thanh 4思sī thanh 1维wéi thanh 2

    tư duy theo lối mòn

  • 依yī thanh 1赖lài thanh 4惯guàn thanh 4性xìng thanh 4

    dựa vào quán tính

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.