Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9
Vật lý
36 từ vựng · 36 có audio
Tiến độ học0/36 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
开启kāi qǐmở ra, bắt đầu, khởi động (mở cửa, khởi động máy hoặc bắt đầu chuỗi)浮力fú lìsức nổi, lực đẩy Archimedes高压gāo yāáp suất cao, áp lực cao功率gōng lǜcông suất惯性guànxìngquán tính, thói quen核héhạt nhân核能hé néngnăng lượng hạt nhân; năng lượng giải phóng từ phản ứng phân hạch hoặc nhiệt hạch của nguyên tử, dùng để phát điện hoặc làm vũ khí.挤压jǐ yāép chặt, bóp nén từ nhiều phía; dùng cả nghĩa vật lý (ép vật liệu) lẫn nghĩa bóng (chèn ép, thu hẹp không gian/cơ hội).焦距jiāo jùtiêu cự, khoảng cách tiêu điểm减压jiǎn yāgiảm áp suất; giải tỏa áp lực承载chéng zàichịu tải, gánh vác折射zhé shèkhúc xạ, phản chiếu力度lì dùsức mạnh, động lực, mức độ超前chāo qiándẫn đầu, tiến bộ hơn thời đại, vượt trước落差luò chāchênh lệch, độ chênh (sự khác biệt lớn về mức độ, trạng thái)马力mǎ lìmã lực - đơn vị công suất (mượn từ tiếng Anh horsepower)密封mì fēngđóng kín hoàn toàn, không cho không khí, chất lỏng hay vật thể lọt vào hoặc thoát ra. Dùng trong bối cảnh bao bì, niêm phong, kỹ thuật.能耗néng hàotiêu hao năng lượng: lượng năng lượng (điện, nhiên liệu) bị tiêu thụ trong quá trình hoạt động.时速shí sùtốc độ (tính theo giờ, km/h)瓦wǎoát效应xiào yìnghiệu ứng, tác dụng物体wù tǐvật thể (物体, wù tǐ): vật thể, đồ vật có hình thể cụ thể. Dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc mô tả chính xác một đối tượng vật chất.载体zài tǐvật mang, phương tiện mang chứa hoặc truyền tải thông tin, vật chất, năng lượng.真空zhēn kōngchân không: trạng thái hoàn toàn không có vật chất, áp suất bằng 0; dùng cả nghĩa ẩn dụ chỉ khoảng trống quyền lực hoặc thông tin.重心zhòng xīntrọng tâm: điểm trọng lực tập trung của vật thể; nghĩa rộng là điểm mấu chốt, vấn đề cốt lõi cần chú trọng.阻力zǔ lìsự cản trở, lực cản发光fā guāngphát sáng, tỏa sáng (có thể dùng cho vật lý như đèn, hoặc metaphorically như tài năng tỏa sáng)激光jī guānglaser, tia sáng cực mạnh và tập trung được khuếch đại bởi bức xạ cưỡng bức.衬托chèn tuōlàm nền tôn lên, tương phản làm nổi bật; dùng bối cảnh hoặc yếu tố phụ để làm nổi bật đối tượng chính.投射tóu shèbắn, chiếu; phản chiếu; hướng lên一线yī xiàntuyến; tuyến đầu (phía trước); suất nhất (tốt nhất)荧光yíng guānghuỳnh quang: ánh sáng phát ra do vật liệu hấp thụ bức xạ rồi tái phát sáng; dùng trong khoa học, đèn huỳnh quang, bút dạ quang.映yìngphản chiếu焕发huàn fātỏa sáng rực rỡ; (tinh thần, sức lực) bừng bừng dâng trào, rạng rỡ tươi tắn.晃huǎngchói光彩guāng cǎisáng bóng