Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xiǎng想
fāng方
shè设
fǎ法

Nghĩa tiếng Việt

tìm mọi cách, dùng mọi phương pháp

Âm Hán Việt

tưởng phương thiết pháp

4 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bộ: 方 (phương, phía)

4 nét

Bộ: 讠 (nói)

6 nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ chính để chỉ phương thức nỗ lực thực hiện hành động

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tưởng phương thiết pháp

Từng chữ

  • 想tưởngnghĩ; muốn; nhớ
  • 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc
  • 设thiếtsắp đặt, bày, đặt
  • 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường dùng khi ai đó nỗ lực cực độ để đạt mục tiêu. Phân biệt 想方设法 (tìm mọi cách - tích cực) vs 费尽心机 (dùng mưu mô - tiêu cực).

Câu ví dụ

  • 我想方设法帮你Wǒ xiǎngfāngshèfǎ bāng nǐ thanh 3

    Tôi tìm mọi cách giúp cậu

  • 他想方设法解决这个问题Tā xiǎngfāngshèfǎ jiějué zhège wèntí thanh 1

    Hắn tìm mọi cách giải quyết vấn đề này

  • 别想方设法找借口Bié xiǎngfāngshèfǎ zhǎo jièkǒu thanh 2

    Đừng tìm mọi cách để tìm cớ

  • 想方设法逃课xiǎngfāngshèfǎ táokè thanh 3

    Tìm mọi cách trốn học

Kết hợp thường gặp

  • 想方设法帮助xiǎngfāngshèfǎ bāngzhù thanh 3

    tìm mọi cách giúp

  • 想方设法解决xiǎngfāngshèfǎ jiějué thanh 3

    tìm mọi cách giải quyết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.