Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiǎng想
fǎ法

Nghĩa tiếng Việt

ý tưởng

Âm Hán Việt

tưởng pháp

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như có, nói, thay đổi hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tưởng pháp

Từng chữ

  • 想tưởngnghĩ; muốn; nhớ
  • 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3有yǒu thanh 3一yī thanh 1个gè thanh 4好hǎo thanh 3想xiǎng thanh 3法fǎ thanh 3

    Tôi có một ý tưởng tốt

  • 请qǐng thanh 3说shuō thanh 1说shuō thanh 1你nǐ thanh 3的de thanh 5想xiǎng thanh 3法fǎ thanh 3

    Hãy nói ý tưởng của bạn

Kết hợp thường gặp

  • 好hǎo thanh 3想xiǎng thanh 3法fǎ thanh 3

    ý tưởng tốt

  • 新xīn thanh 1想xiǎng thanh 3法fǎ thanh 3

    ý tưởng mới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.