Chủ đề · HSK 3.0 cấp 2
Suy nghĩ
19 từ vựng · 19 có audio
Tiến độ học0/19 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
想到xiǎng dàonghĩ đến想起xiǎng qǐnhớ lại以为yǐ wéinghĩ rằng角度jiǎo dùgóc độ想法xiǎng fǎý tưởng观点guān diǎnquan điểm懂得dǒng déhiểu, thấu hiểu出现chū xiànxuất hiện认为rèn wéicho rằng, nhận định算suàntính, tính toán; đếm, kể là; cho là, xem như. Động từ chỉ việc tính toán, hoặc dùng trong cấu trúc 就算/即使 với nghĩa kể cả.看法kàn fǎquan điểm, cách nhìn态度tài duthái độ道理dào lilý lẽ, đạo lý发现fā xiànphát hiện意见yì jiàný kiến, quan điểm; sự không hài lòng, phàn nàn (有意见)懂dǒnghiểu得出dé chūrút ra, đi đến (kết luận)打算dǎ suànkế hoạch故意gù yìcố ý