Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như có, nói, thay đổi hoặc làm chủ ngữ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tưởng pháp
Từng chữ
- 想tưởngnghĩ; muốn; nhớ
- 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我有一个好想法
Tôi có một ý tưởng tốt
- 请说说你的想法
Hãy nói ý tưởng của bạn
Kết hợp thường gặp
- 好想法
ý tưởng tốt
- 新想法
ý tưởng mới
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.