Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
xiǎng想
xiàng象

Nghĩa tiếng Việt

tưởng tượng; sự tưởng tượng

Âm Hán Việt

tưởng tượng

2 chữ24 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm động từ mang tân ngữ là một mệnh đề, hoặc làm danh từ chỉ năng lực sáng tạo hình ảnh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tưởng tượng

Từng chữ

  • 想tưởngnghĩ; muốn; nhớ
  • 象tượnghình dáng; giống như

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3无wú thanh 2法fǎ thanh 3想xiǎng thanh 3象xiàng thanh 4没méi thanh 2有yǒu thanh 3手shǒu thanh 3机jī thanh 1的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2。

    Tôi không thể tưởng tượng cuộc sống không có điện thoại.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5的de thanh 5想xiǎng thanh 3象xiàng thanh 4很hěn thanh 3丰fēng thanh 1富fù thanh 4。

    Trí tưởng tượng của trẻ em rất phong phú.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.