Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
xiǎng想
qǐ起
lái来

Nghĩa tiếng Việt

nhớ ra

Âm Hán Việt

tưởng khởi lai

3 chữ30 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

10 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

tưởng khởi lai

Từng chữ

  • 想tưởngnghĩ; muốn; nhớ
  • 起khởibắt đầu; đứng dậy
  • 来laiđến nơi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3起qǐ thanh 3来lái thanh 2了le thanh 5,他tā thanh 1叫jiào thanh 4王wáng thanh 2明míng thanh 2。

    Tôi nhớ ra rồi, anh ấy tên là Vương Minh.

  • 我wǒ thanh 3突tū thanh 1然rán thanh 2想xiǎng thanh 3起qǐ thanh 3来lái thanh 2明míng thanh 2天tiān thanh 1有yǒu thanh 3考kǎo thanh 3试shì thanh 4。

    Tôi chợt nhớ ra ngày mai có bài kiểm tra.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.