Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
tưởng khởi lai
Từng chữ
- 想tưởngnghĩ; muốn; nhớ
- 起khởibắt đầu; đứng dậy
- 来laiđến nơi
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我想起来了,他叫王明。
Tôi nhớ ra rồi, anh ấy tên là Vương Minh.
- 我突然想起来明天有考试。
Tôi chợt nhớ ra ngày mai có bài kiểm tra.
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.