Chủ đề · Hán ngữ 3 (第二册上)
Bài 9: Tôi quên rút chìa khóa ra rồi (钥匙忘拔下来了)
41 từ vựng · 41 có audio
Tiến độ học0/41 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
累lèimệt, mệt mỏi困kùnmệt mỏi, buồn ngủ下xiàdưới, phía dưới; xuống; sau, tới (下次)于是yú shìsau đó, vì vậy, do đó进去jìn qùvào bên trong各种各样gè zhǒng gè yàngcác loại; đủ loại; đủ kiểu各gèmỗi; từng; các样yàngloại兴奋xīng fènhưng phấn, phấn khích, vui mừng tột độ书架shū jiàgiá sách下来xià láixuống đây, xuống抽chōuhút挑tiāochọn选xuǎnchọn小说xiǎo shuōtiểu thuyết; câu chuyện回去huí qùtrở về, quay lại, về音像yīn xiàngâm thanh và hình ảnh; thiết bị nghe nhìn (âm tượng)这里zhè liở đây, chỗ này那里nà liở đó, chỗ đó根据gēn jùdựa vào, theo, căn cứ vào拍pāichụp, vỗ盒héhộp学期xué qīhọc kỳ纸zhǐgiấy饭馆fàn guǎnnhà hàng盘pánđĩa电梯diàn tīthang máy维修wéi xiūsửa chữa, bảo trì修xiūsửa chữa楼梯lóu tīcầu thang只好zhǐ hǎođành phải提tíxách, cầm (vật có quai); nâng lên; nêu ra, đề cập步bùbước chân; đi bộ; bước (tiến trình)钥匙yào shichìa khóa却quènhưng, tuy nhiên, lại忽然hū ránđột nhiên想起来xiǎng qǐ láinhớ ra起来qǐ láiđứng lên, dậy (phương hướng); bắt đầu (trợ từ động từ)插chāchèn vào拔bánhổ, rút; thăng tiến (như 提拔)哭笑不得kū xiào bù dédở khóc dở cười, không biết nên khóc hay cười