Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yì意
liào料

Nghĩa tiếng Việt

dự liệu, dự đoán, tiên liệu; điều đã hoặc chưa được tính trước

Âm Hán Việt

ý liệu

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bộ: 斗 (đấu, đấu tranh (dòu))

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong cấu trúc cố định như 意料之中 hoặc 意料之外

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ý liệu

Từng chữ

  • 意ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ
  • 料liệuvật liệu, nguyên liệu; dự liệu, đoán

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

意料 hầu như luôn xuất hiện trong cụm cố định: 在意料之中 (như dự đoán), 出乎意料 (bất ngờ), 意料之外 (không ngờ). Ít khi dùng độc lập. Nghĩa là 'dự liệu, tiên liệu', không nhất thiết có sắc thái kỳ vọng.

Câu ví dụ

  • 这个结果在我的意料之中。Zhège jiéguǒ zài wǒ de yìliào zhī zhōng. thanh 4

    Kết quả này nằm trong dự liệu của tôi.

  • 他的辞职完全出乎意料。Tā de cízhí wánquán chūhū yìliào. thanh 1

    Việc anh ấy từ chức hoàn toàn ngoài dự liệu.

  • 这场比赛的结果不在意料之内。Zhè chǎng bǐsài de jiéguǒ bù zài yìliào zhī nèi. thanh 4

    Kết quả trận đấu này không nằm trong dự liệu.

  • 一切都在意料之中,没有意外。Yīqiè dōu zài yìliào zhī zhōng, méiyǒu yìwài. thanh 1

    Tất cả đều trong dự liệu, không có điều gì bất ngờ.

Kết hợp thường gặp

  • 出乎意料chūhū yìliào thanh 1

    ngoài dự liệu, bất ngờ

  • 意料之中yìliào zhī zhōng thanh 4

    trong dự liệu

  • 意料之外yìliào zhī wài thanh 4

    ngoài dự liệu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.