Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Suy nghĩ và tâm trí tôi

29 từ vựng · 29 có audio

Tiến độ học0/29 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
向往xiàng wǎngkhao khát, hướng về, mong ước
知觉zhī juétri giác, cảm nhận; ý thức
疑惑yí huònghi hoặc, nghi ngờ, thắc mắc
斟酌zhēn zhuóxem xét kỹ
顾虑gù lǜlo ngại, e ngại, băn khoăn (điều gì đó làm mình ngại không dám hành động)
混淆hùn xiáolàm mờ
沉思chén sītrầm tư
悬念xuán niànsự lo lắng, điều chưa ngỏ, suspense
假设jiǎ shègiả định, giả thuyết, để rằng
偏见piān jiànđịnh kiến
惦记diàn jìnhớ nhung, canh cánh trong lòng (luôn nghĩ đến ai/điều gì với tình cảm lo lắng hoặc quan tâm)
出神chū shénmất hồn
思维sī wéitư duy, cách suy nghĩ: quá trình và phương thức suy nghĩ; thiên về khái niệm trừu tượng hơn 思想 (tư tưởng: ý tưởng cụ thể).
推测tuī cèđoán, suy luận (dựa vào thông tin có)
误解wù jiěhiểu lầm, sai lầm trong hiểu
算数suàn shùcó giá trị, được tính (nói là làm); số học
推理tuī lǐsuy luận; để suy luận
确信què xìntin tưởng chắc chắn, có niềm tin vững chắc vào điều gì đó. Mạnh hơn 相信 (tương tín) vì nhấn mạnh tính xác thực đã được kiểm chứng.
设想shè xiǎnggiả định, suy nghĩ, đề xuất, kế hoạch sơ bộ
权衡quán héngcân nhắc
意料yì liàodự liệu, dự đoán, tiên liệu; điều đã hoặc chưa được tính trước
渴望kě wàngkhao khát
感慨gǎn kǎicảm khái: xúc cảm sâu lắng, bùi ngùi nhớ lại; diễn tả trạng thái cảm xúc phức tạp khi suy ngẫm về những điều đã qua hoặc những biến đổi của cuộc đời.
推论tuī lùnsuy luận
妄想wàng xiǎngảo tưởng viển vông, suy nghĩ hoang đường không có cơ sở thực tế; trong y học còn chỉ triệu chứng hoang tưởng.
分明fēnmíngrõ ràng
觉悟jué wùhiểu ra, nhận thức
觉醒jué xǐngthức tỉnh, nhận ra sự thật
鉴别jiàn biéphân biệt, nhận diện, xác định