Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
yì意
shí识

Nghĩa tiếng Việt

ý thức, nhận thức

Âm Hán Việt

ý thức

2 chữ20 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ nhận thức hoặc làm động từ mang nghĩa nhận ra, ý thức được việc gì

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ý thức

Từng chữ

  • 意ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ
  • 识thứcbiết, nhận ra; kiến thức, hiểu biết

Tầng từ vựng

Là danh từ khi chỉ 'ý thức, nhận thức' (tâm lý). Là động từ khi đi với 到 (意识到 = nhận ra).

Câu ví dụ

  • 我有意识地学习中文。Wǒ yǒu yìshí de xuéxí Zhōngwén. thanh 3

    Tôi có ý thức học tiếng Trung.

  • 安全意识很重要。Ānquán yìshí hěn zhòngyào. thanh 2

    Ý thức an toàn rất quan trọng.

  • 他意识到了问题。Tā yìshí dào le wèntí. thanh 1

    Anh ấy nhận ra được vấn đề.

Kết hợp thường gặp

  • 意yì thanh 4识shí thanh 2到dào thanh 4

    nhận ra

  • 有yǒu thanh 3意yì thanh 4识shí thanh 2

    có ý thức, có chủ ý

  • 安ān thanh 1全quán thanh 2意yì thanh 4识shí thanh 2

    ý thức an toàn

  • 自zì thanh 4我wǒ thanh 3意yì thanh 4识shí thanh 2

    ý thức bản thân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.