Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Có thể làm danh từ chỉ nhận thức hoặc làm động từ mang nghĩa nhận ra, ý thức được việc gì
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
ý thức
Từng chữ
- 意ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ
- 识thứcbiết, nhận ra; kiến thức, hiểu biết
Tầng từ vựng
Là danh từ khi chỉ 'ý thức, nhận thức' (tâm lý). Là động từ khi đi với 到 (意识到 = nhận ra).
Câu ví dụ
- 我有意识地学习中文。
Tôi có ý thức học tiếng Trung.
- 安全意识很重要。
Ý thức an toàn rất quan trọng.
- 他意识到了问题。
Anh ấy nhận ra được vấn đề.
Kết hợp thường gặp
- 意识到
nhận ra
- 有意识
có ý thức, có chủ ý
- 安全意识
ý thức an toàn
- 自我意识
ý thức bản thân
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.