Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Hán ngữ 6 (第三册下)

Bài 15: Sau khi bị thương (受伤以后)

41 từ vựng · 39 có audio

Tiến độ học0/41 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
分fēnphút; xu (1/100 tệ); điểm số; chia, phân chia
添tiānthêm
提tíxách, cầm (vật có quai); nâng lên; nêu ra, đề cập
印象yìn xiàngấn tượng
如何rú hénhư thế nào; bằng cách nào
毫不háo bùhoàn toàn không, chút nào không; không một chút
深刻shēn kèsâu sắc, thấm thía; tác động mạnh mẽ đến tâm trí hoặc cảm xúc
记忆jì yìtrí nhớ, khả năng ghi nhớ và hồi tưởng
接触jiē chùtiếp xúc, liên hệ
心地xīndìtấm lòng, tâm địa
待dāiở lại
讲jiǎngnói, kể, giảng
亲身qīn shēnđích thân, tự mình trực tiếp trải nghiệm (thân thân: chính bản thân); nhấn mạnh sự trực tiếp, không qua trung gian
从中cóng zhōngtừ trong đó, từ đó mà (chỉ nguồn gốc hoặc phương tiện; cũng có nghĩa 'nhân cơ hội đó, thừa dịp')
向来xiàng láiluôn luôn
提心吊胆tí xīn diào dǎnthót tim, lo âu, sợ hãi
车轮chē lúnbánh xe, bộ phận hình tròn của phương tiện giao thông.
夹jiākẹp, nhặt
铁道tiědàođường sắt
意识yì shíý thức, nhận thức
拦lánchặn đường, cản trở
热心rè xīnnhiệt tình, nhiệt thành
不时bù shíthỉnh thoảng, liên tục
小心翼翼xiǎo xīn yì yìcẩn thận tỉ mỉ, thận trọng
急诊jí zhěncấp cứu, khám bệnh gấp
治疗zhì liáođiều trị, chữa bệnh
骨折gǔ zhégãy xương. Chỉ tình trạng xương bị vỡ hoặc nứt do chấn thương.
痛苦tòng kǔđau đớn
躺tǎngnằm, nằm xuống, nghỉ ngơi
起初qǐ chūlúc đầu tiên, ban đầu, ở giai đoạn đầu. Dùng để đối lập với sự thay đổi về sau.
肯kěnđồng ý
千万qiān wànthiên vạn (mười triệu), nhất định phải
当做dàng zuòcoi như, xem như
由于yóu yúbởi vì; do đó; bởi
再三zài sānhết lần này đến lần khác
劝说quàn shuōthuyết phục, khuyên bảo
精心jīng xīndụng tâm, tỉ mỉ cẩn thận, bỏ nhiều công sức (tinh tâm); thường bổ nghĩa cho hành động chuẩn bị, sắp xếp, thiết kế
直到zhí dàocho đến khi; mãi cho đến
往事wǎng shìchuyện cũ, việc đã qua; ký ức về quá khứ
由衷yóu zhōngtừ đáy lòng, chân thành
精神jīng shéntinh thần