Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
yú愚
gōng公
yí移
shān山

Nghĩa tiếng Việt

bền bỉ, kiên trì (thành ngữ)

Âm Hán Việt

ngu công di sơn

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

11 nét

Bộ: 山 (núi)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc vị ngữ để biểu thị ý chí kiên trì vượt qua khó khăn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ngu công di sơn

Từng chữ

  • 愚ngungu đần
  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 移didi chuyển
  • 山sơnnúi; đồi

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ ca ngợi tinh thần kiên trì, nỗ lực không mệt mỏi.

Câu ví dụ

  • 我们要有愚公移山的精神Wǒmen yào yǒu Yúgōngyíshān de jīngshén thanh 3

    Chúng ta cần có tinh thần kiên trì như Cụ Ngu dời núi

  • 这种愚公移山的精神值得学习Zhè zhǒng Yúgōngyíshān de jīngshén zhídé xuéxí thanh 4

    Tinh thần kiên trì này đáng để học hỏi

  • 他凭愚公移山的精神完成了任务Tā píng Yúgōngyíshān de jīngshén wánchéng le rènwu thanh 1

    Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ nhờ tinh thần kiên trì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.