Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gǎn感
dào到

Nghĩa tiếng Việt

cảm thấy

Âm Hán Việt

cảm đáo

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ liên kết, theo sau là một tính từ hoặc ngữ danh từ chỉ cảm xúc, trạng thái cơ thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cảm đáo

Từng chữ

  • 感cảmcảm thấy; cảm động; tình cảm
  • 到đáođến nơi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3感gǎn thanh 3到dào thanh 4很hěn thanh 3荣róng thanh 2幸xìng thanh 4。

    Tôi cảm thấy rất vinh dự.

  • 他tā thanh 1感gǎn thanh 3到dào thanh 4很hěn thanh 3累lèi thanh 4。

    Anh ấy cảm thấy rất mệt.

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1感gǎn thanh 3到dào thanh 4很hěn thanh 3高gāo thanh 1兴xìng thanh 4。

    Mọi người đều cảm thấy rất vui.

Kết hợp thường gặp

  • 感gǎn thanh 3到dào thanh 4高gāo thanh 1兴xìng thanh 4

    cảm thấy vui

  • 感gǎn thanh 3到dào thanh 4遗yí thanh 2憾hàn thanh 4

    cảm thấy tiếc

  • 感gǎn thanh 3到dào thanh 4不bù thanh 4安ān thanh 1

    cảm thấy bất an

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.