Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
huāng慌
zhāng张

Nghĩa tiếng Việt

bối rối

Âm Hán Việt

hoảng trương

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 忄 (lòng)

12 nét

Bộ: 弓 (cong)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả trạng thái tâm lý vội vã, mất bình tĩnh

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hoảng trương

Từng chữ

  • 慌hoảnghoảng, luống cuống; vội vàng
  • 张trươnglượng từ cho vật phẳng (tờ giấy, cái bàn); mở ra, giương; họ Trương

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 面miàn thanh 4对duì thanh 4突tū thanh 1发fā thanh 1情qíng thanh 2况kuàng thanh 4,他tā thanh 1表biǎo thanh 3现xiàn thanh 4得de thanh 5十shí thanh 2分fēn thanh 1慌huāng thanh 1张zhāng thanh 1。

    Đối mặt với tình huống đột xuất, anh ấy tỏ ra vô cùng bối rối.

  • 那nà thanh 4个gè thanh 4小xiǎo thanh 3偷tōu thanh 1神shén thanh 2色sè thanh 4慌huāng thanh 1张zhāng thanh 1地de thanh 5在zài thanh 4人rén thanh 2群qún thanh 2中zhōng thanh 1穿chuān thanh 1梭suō thanh 1。

    Tên trộm đó len lỏi trong đám đông với vẻ mặt hoảng hốt.

  • 别bié thanh 2慌huāng thanh 1张zhāng thanh 1,遇yù thanh 4到dào thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2我wǒ thanh 3们men thanh 5慢màn thanh 4慢màn thanh 4想xiǎng thanh 3办bàn thanh 4法fǎ thanh 3解jiě thanh 3决jué thanh 2。

    Đừng hoang mang, khi gặp vấn đề chúng ta sẽ từ từ nghĩ cách giải quyết.

Kết hợp thường gặp

  • 很慌张hěn huāngzhāng thanh 3

    rất hoảng hốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.