Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dǒng懂
dé得

Nghĩa tiếng Việt

hiểu, thấu hiểu

Âm Hán Việt

đổng đắc

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 忄 (lòng)

15 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là một cụm từ hoặc một phân câu để chỉ sự thấu hiểu đạo lý, phương pháp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đổng đắc

Từng chữ

  • 懂đổnghiểu, biết
  • 得đắcđược, đạt được (dé); trợ từ nối bổ ngữ (de); phải, cần (děi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3懂dǒng thanh 3得dé thanh 2你nǐ thanh 3的de thanh 5意yì thanh 4思si thanh 5

    Tôi hiểu ý của bạn

  • 他tā thanh 1懂dǒng thanh 3得dé thanh 2很hěn thanh 3多duō thanh 1知zhī thanh 1识shi thanh 5

    Anh ấy hiểu biết rất nhiều

  • 你nǐ thanh 3应yīng thanh 1该gāi thanh 1懂dǒng thanh 3得dé thanh 2尊zūn thanh 1重zhòng thanh 4别bié thanh 2人rén thanh 2

    Bạn nên hiểu cách tôn trọng người khác

Kết hợp thường gặp

  • 懂dǒng thanh 3得dé thanh 2了le thanh 5

    đã hiểu ra

  • 懂dǒng thanh 3得dé thanh 2道dào thanh 4理li thanh 5

    hiểu đạo lý

  • 真zhēn thanh 1正zhèng thanh 4懂dǒng thanh 3得dé thanh 2

    thực sự thấu hiểu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.