Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chéng成
jiāo交

Nghĩa tiếng Việt

kết thúc một thỏa thuận

Âm Hán Việt

thành giao

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bộ: 亠 (phần nắp che trên đỉnh chữ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng độc lập hoặc làm vị ngữ trong ngữ cảnh thương mại để báo hiệu thỏa thuận mua bán đã hoàn tất

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thành giao

Từng chữ

  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn
  • 交giaotrao cho, giao cho; tiếp giáp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4笔bǐ thanh 3生shēng thanh 1意yi thanh 5终zhōng thanh 1于yú thanh 2成chéng thanh 2交jiāo thanh 1了le thanh 5。

    Thương vụ này cuối cùng cũng chốt được.

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1的de thanh 5成chéng thanh 2交jiāo thanh 1价jià thanh 4格gé thanh 2比bǐ thanh 3昨zuó thanh 2天tiān thanh 1高gāo thanh 1。

    Giá giao dịch hôm nay cao hơn hôm qua.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.