Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
chéng成
rén人

Nghĩa tiếng Việt

người lớn

Âm Hán Việt

thành nhân

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ người lớn hoặc làm động từ với nghĩa nuôi dạy ai đó nên người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thành nhân

Từng chữ

  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 成chéng thanh 2人rén thanh 2票piào thanh 4一yī thanh 1百bǎi thanh 3块kuài thanh 4,儿ér thanh 2童tóng thanh 2票piào thanh 4五wǔ thanh 3十shí thanh 2块kuài thanh 4。

    Vé người lớn một trăm đồng, vé trẻ em năm mươi đồng.

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1适shì thanh 4合hé thanh 2成chéng thanh 2人rén thanh 2看kàn thanh 4。

    Cuốn sách này phù hợp cho người lớn đọc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.