Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Khi là danh từ thường đi với các động từ như đạt được, giành được; khi là động từ mang nghĩa giúp ai đó thành công
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
thành tựu
Từng chữ
- 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn
- 就tựuthì, liền, ngay; chính là; chỉ
Tầng từ vựng
指事业上取得的优异成绩。成就 vs. 成果:成就更强调个人或集体的功绩。
Câu ví dụ
- 他为科学事业做出了巨大成就。
Anh ấy đã tạo ra thành tựu to lớn cho sự nghiệp khoa học.
- 这是他一生的成就。
Đây là thành tựu cả đời của anh ấy.
Kết hợp thường gặp
- 伟大成就
thành tựu vĩ đại
- 取得成就
đạt được thành tựu
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.