Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
chéng成
jiù就

Nghĩa tiếng Việt

thành tựu

Âm Hán Việt

thành tựu

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Khi là danh từ thường đi với các động từ như đạt được, giành được; khi là động từ mang nghĩa giúp ai đó thành công

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thành tựu

Từng chữ

  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn
  • 就tựuthì, liền, ngay; chính là; chỉ

Tầng từ vựng

指事业上取得的优异成绩。成就 vs. 成果:成就更强调个人或集体的功绩。

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1为wèi thanh 4科kē thanh 1学xué thanh 2事shì thanh 4业yè thanh 4做zuò thanh 4出chū thanh 1了le thanh 5巨jù thanh 4大dà thanh 4成chéng thanh 2就jiù thanh 4。

    Anh ấy đã tạo ra thành tựu to lớn cho sự nghiệp khoa học.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4他tā thanh 1一yī thanh 1生shēng thanh 1的de thanh 5成chéng thanh 2就jiù thanh 4。

    Đây là thành tựu cả đời của anh ấy.

Kết hợp thường gặp

  • 伟wěi thanh 3大dà thanh 4成chéng thanh 2就jiù thanh 4

    thành tựu vĩ đại

  • 取qǔ thanh 3得dé thanh 2成chéng thanh 2就jiù thanh 4

    đạt được thành tựu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.