Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
chéng成
wèn问
tí题

Nghĩa tiếng Việt

có vấn đề; không ổn

Âm Hán Việt

thành vấn đề

3 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bộ: 门 (cái cửa)

6 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ trong câu để chỉ một việc gì đó gặp khó khăn hoặc không chắc chắn thực hiện được

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thành vấn đề

Từng chữ

  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn
  • 问vấnhỏi; tra xét; hỏi thăm
  • 题đềtrán (trên đầu); đề bài, tiêu đề

Tầng từ vựng

Có vấn đề hoặc không ổn.

Câu ví dụ

  • 这个计划有点成问题。Zhège jìhuà yǒudiǎn chéng wèntí. thanh 4

    Kế hoạch này có vấn đề.

Kết hợp thường gặp

  • 越yuè thanh 4来lái thanh 2越yuè thanh 4成chéng thanh 2问wèn thanh 4题tí thanh 2

    ngày càng thành vấn đề

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.