Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
huò或
shì是

Nghĩa tiếng Việt

có lẽ

Âm Hán Việt

hoặc thị

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

8 nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Dùng để liên kết các từ, cụm từ hoặc phân câu thể hiện quan hệ lựa chọn

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

hoặc thị

Từng chữ

  • 或hoặchoặc, hay
  • 是thịlà; đúng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3坐zuò thanh 4公gōng thanh 1共gòng thanh 4汽qì thanh 4车chē thanh 1或huò thanh 4是shì thanh 4坐zuò thanh 4地dì thanh 4铁tiě thanh 3。

    Bạn có thể đi xe buýt hoặc đi tàu điện ngầm.

  • 周zhōu thanh 1末mò thanh 4我wǒ thanh 3在zài thanh 4家jiā thanh 1看kàn thanh 4书shū thanh 1,或huò thanh 4是shì thanh 4去qù thanh 4公gōng thanh 1园yuán thanh 2散sàn thanh 4步bù thanh 4。

    Cuối tuần tôi ở nhà đọc sách hoặc ra công viên đi dạo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.