Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
huò或
xǔ许

Nghĩa tiếng Việt

có lẽ

Âm Hán Việt

hoặc hứa

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

8 nét

Bộ: 讠 (nói)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Thường đứng trước động từ hoặc chủ ngữ để biểu thị sự phỏng đoán không chắc chắn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hoặc hứa

Từng chữ

  • 或hoặchoặc, hay
  • 许hứakhen; hứa hẹn; rất, lắm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 或huò thanh 4许xǔ thanh 3他tā thanh 1今jīn thanh 1天tiān thanh 1不bù thanh 4来lái thanh 2了le thanh 5。

    Có lẽ hôm nay anh ấy không đến nữa.

  • 你nǐ thanh 3去qù thanh 4问wèn thanh 4问wèn thanh 4他tā thanh 1,或huò thanh 4许xǔ thanh 3他tā thanh 1知zhī thanh 1道dào thanh 4。

    Bạn đi hỏi anh ấy xem, có lẽ anh ấy biết.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.