Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Là danh từ làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, thường đi với lượng từ tràng
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
chiến tranh
Từng chữ
- 战chiếnchiến tranh, đánh nhau
- 争tranhtranh giành; bàn luận; sai khác, khác biệt; khuyên bảo; nào, thế nào
Tầng từ vựng
Chiến tranh vũ trang. Không dùng cho tranh chấp tay chân (dùng 打架).
Câu ví dụ
- 战争结束了
Chiến tranh đã kết thúc
- 战争给人们带来了很多痛苦。
Chiến tranh đã mang đến cho con người rất nhiều đau khổ.
Kết hợp thường gặp
- 反战争
chống chiến tranh
- 战争年代
thời chiến tranh
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.