Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zhàn战
dòu斗

Nghĩa tiếng Việt

chiến đấu, giao tranh

Âm Hán Việt

chiến đấu

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

9 nét

Bộ: 斗 (đấu, đấu tranh (dòu))

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm động từ hành động hoặc danh từ làm tân ngữ cho các động từ như tham gia

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chiến đấu

Từng chữ

  • 战chiếnchiến tranh, đánh nhau
  • 斗đấuđấu, đấu tranh (dòu); cái đấu (dụng cụ đong); sao Đẩu (dǒu)

Tầng từ vựng

Hoạt động chiến đấu vũ trang hoặc đấu tranh quyết liệt.

Câu ví dụ

  • 参加战斗cānjiā zhàndòu thanh 1

    Tham gia chiến đấu

  • 战zhàn thanh 4斗dòu thanh 4进jìn thanh 4行xíng thanh 2了le thanh 5一yī thanh 1天tiān thanh 1一yī thanh 1夜yè thanh 4。

    Trận chiến diễn ra suốt một ngày một đêm.

Kết hợp thường gặp

  • 激jī thanh 1烈liè thanh 4战zhàn thanh 4斗dòu thanh 4

    chiến đấu ác liệt

  • 战zhàn thanh 4斗dòu thanh 4中zhōng thanh 1

    trong trận chiến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.