Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Có thể làm động từ hành động hoặc danh từ làm tân ngữ cho các động từ như tham gia
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
chiến đấu
Từng chữ
- 战chiếnchiến tranh, đánh nhau
- 斗đấuđấu, đấu tranh (dòu); cái đấu (dụng cụ đong); sao Đẩu (dǒu)
Tầng từ vựng
Hoạt động chiến đấu vũ trang hoặc đấu tranh quyết liệt.
Câu ví dụ
- 参加战斗
Tham gia chiến đấu
- 战斗进行了一天一夜。
Trận chiến diễn ra suốt một ngày một đêm.
Kết hợp thường gặp
- 激烈战斗
chiến đấu ác liệt
- 战斗中
trong trận chiến
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.