Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Lục quân và chiến tranh II

66 từ vựng · 66 có audio

Tiến độ học0/66 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
阵容zhèn róngdàn nhân sự, đội hình, thành phần tham gia
阵地zhèn dìtrận địa, mặt trận, vị trí chiến đấu (trận địa); cũng dùng nghĩa bóng cho lĩnh vực hoạt động
捍卫hàn wèibảo vệ
装备zhuāng bèithiết bị
司令sī lìngsĩ quan chỉ huy
登陆dēng lùđổ bộ, đăng nhập
尖端jiān duānđỉnh cao, tiên tiến; phần nhọn
动员dòng yuánhuy động, phát động, kêu gọi
攻击gōng jītấn công, đánh vào; chỉ trích, công kích bằng lời nói
防御fáng yùchiến lược hoặc hành động phòng thủ, chống đỡ sự tấn công từ bên ngoài; thường dùng trong bối cảnh quân sự.
进攻jìn gōngtấn công, tiến công
俘虏fú lǔbị bắt làm tù binh
军队jūn duìquân đội: lực lượng vũ trang, bộ đội
攻克gōng kèchiếm lấy
后勤hòu qínhậu cần
埋伏mái fúphục kích
间谍jiàn diégián điệp: điệp viên, người hoạt động bí mật thu thập thông tin cho một bên đối lập; tình báo viên.
舰艇jiàn tǐngtàu chiến các loại (tổng danh chỉ cả tàu lớn lẫn tàu nhỏ trong hải quân).
将军jiāng jūntướng quân
部署bù shǔtriển khai, bố trí, sắp đặt
策略cè lüèchiến lược, kế sách cụ thể để đạt mục tiêu; cách tiếp cận thông minh trong từng tình huống
城堡chéng bǎolâu đài
冲击chōng jīcú chấn động, sự tác động mạnh; đập vào, tấn công mạnh (dùng cho cả nghĩa vật lý lẫn ẩn dụ: cú sốc, ảnh hưởng mạnh)
打仗dǎzhàngchiến đấu, đánh trận
发动fā dòngkhởi động, phát động
拼搏pīn bóchiến đấu
战役zhàn yìchiến dịch quân sự, trận đánh lớn (chiến dịch); một cuộc hành quân/đánh nhau có quy mô và mục tiêu cụ thể
战斗zhàn dòuchiến đấu, giao tranh
战略zhàn lüèchiến lược, kế hoạch tổng thể lâu dài (chiến-lược: mưu lược trong chiến tranh, mở rộng sang quản lý, kinh doanh)
战术zhàn shùchiến thuật
把关bǎ guānbả quan (giữ cửa ải, kiểm soát chất lượng); nghĩa rộng là kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo tiêu chuẩn trước khi thông qua
子弹zǐ dànviên đạn
严密yán mìchặt chẽ, kỹ càng, kín
抵抗dǐ kàngkháng cự, chống lại (để-kháng: dùng sức chống đỡ)
和解hé jiěhòa giải
撤退chè tuìrút lui
监视jiān shìgiám sát, theo dõi kỹ
保卫bǎo wèibảo vệ (chủ động): dùng sức lực để bảo vệ, canh giữ; thiên về nghĩa quân sự/chính trị, khác với 保护 (bảo hộ) thiên về giữ gìn an toàn.
背叛bèi pànphản bội: quay lưng lại, bội tín với người hoặc lý tưởng mà trước đây mình trung thành.
基地jī dìcăn cứ, cơ sở, nền tảng
争夺zhēng duótranh giành
隐蔽yǐn bìẩn giấu, che giấu, ẩn nấp
导弹dǎo dàntên lửa
削弱xuē ruòlàm yếu đi
演习yǎn xídiễn tập quân sự
包围bāo wéibao vây
火药huǒ yàothuốc súng
袭击xí jītấn công, tập kích (đánh bất ngờ)
胜负shèng fùthắng thua, kết quả thắng lợi; sự hơn kém
投降tóu xiángđầu hàng; từ bỏ kháng cự và chịu phục tùng đối phương
突破tū pòđột phá, phá vỡ, vượt qua
岗位gǎng wèivị trí công việc, chức vụ, cương vị (cương vị)
队伍duì wuhàng ngũ
哨shàotrạm gác
民用mín yòngdân sự, dùng cho dân, phi quân sự
国防guó fángquốc phòng
敬礼jìng lǐchào
掩护yǎn hùche chở
占据zhàn jùchiếm giữ, chiếm đóng; nắm giữ (vị trí, không gian, thị phần)
占领zhàn lǐngchiếm lĩnh, chiếm đóng: chiếm giữ một vùng đất hay vị trí bằng vũ lực hoặc quyền thế; thường dùng trong ngữ cảnh quân sự.
侦探zhēn tànthám tử
驻扎zhù zhāđóng quân, trú đóng
武装wǔ zhuāngvũ trang
瓦解wǎ jiětan rã, sụp đổ hoàn toàn (tổ chức, liên minh, ý chí kháng cự); làm tan rã từ bên trong
派遣pài qiǎncử đi, phái đi, sai đi làm nhiệm vụ
肆无忌惮sì wú jì dànkhông kiêng nể, làm bừa