Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

jiéchángbǔduǎn

Nghĩa tiếng Việt

lấy chỗ dài bù chỗ ngắn, lấy sở trường bù sở đoản

Âm Hán Việt

tiệt trường bổ đoản

4 chữ37 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

14 nét

Bộ: 长 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 衤 (áo, quần áo)

7 nét

Bộ: 矢 (tên (bắn cung))

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ này dùng để chỉ việc học hỏi lẫn nhau để cùng tiến bộ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiệt trường bổ đoản

Từng chữ

  • 截tiệtcắt đứt; một đoạn
  • 长trườngdài; lâu (cháng); lớn lên; người đứng đầu (zhǎng)
  • 补bổbổ sung, bù; vá, sửa; bồi bổ
  • 短đoảnngắn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我们要互相学习,截长补短。wǒmen yào hùxiāng xuéxí, jiéchángbǔduǎn thanh 3

    Chúng ta cần học hỏi lẫn nhau, lấy sở trường bù sở đoản

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.