Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như 谎言 (lời nói dối), 阴谋 (âm mưu)
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
trạc xuyên
Từng chữ
- 戳trạcđâm dao; châm, chọc, day; sái, trẹo
- 穿xuyênmặc (quần áo), đi (giày); xuyên qua, thủng
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他戳穿了谎言。
Anh ấy đã vạch trần lời nói dối.
- 谎言迟早会被戳穿。
Lời nói dối sớm muộn gì cũng sẽ bị vạch trần.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.