Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
hù户
wài外

Nghĩa tiếng Việt

ngoài trời, ngoài nhà (không gian bên ngoài công trình)

Âm Hán Việt

hộ ngoại

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 戶 (cửa một cánh)

4 nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ khác để chỉ tính chất hoạt động, ví dụ như 户外活动 (hoạt động ngoài trời)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

hộ ngoại

Từng chữ

  • 户hộcửa một cánh; nhà
  • 外ngoạibên ngoài

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

户外 đối nghĩa với 室内 (shìnèi: trong nhà). Thường dùng trong: 户外运动 (thể thao ngoài trời), 户外广告 (billboard). Khác với 野外 (yěwài: ngoài đồng nội, hoang dã hơn).

Câu ví dụ

  • 我喜欢户外运动Wǒ xǐhuān hùwài yùndòng thanh 3

    Tôi thích thể thao ngoài trời

  • 户外广告牌很显眼Hùwài guǎnggào pái hěn xiǎnyǎn thanh 4

    Bảng quảng cáo ngoài trời rất bắt mắt

  • 孩子们在户外玩耍Háizimen zài hùwài wánshuǎ thanh 2

    Bọn trẻ đang vui chơi ngoài trời

  • 户外露营很受欢迎Hùwài lùyíng hěn shòu huānyíng thanh 4

    Cắm trại ngoài trời rất phổ biến

Kết hợp thường gặp

  • 户外运动hùwài yùndòng thanh 4

    thể thao ngoài trời

  • 户外广告hùwài guǎnggào thanh 4

    quảng cáo ngoài trời

  • 户外活动hùwài huódòng thanh 4

    hoạt động ngoài trời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.