Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
suǒ所
zài在

Nghĩa tiếng Việt

vị trí

Âm Hán Việt

sở tại

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 戶 (cửa một cánh)

8 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường đi sau một danh từ khác để chỉ rõ vị trí hoặc mấu chốt của vấn đề, ví dụ 问题的所在

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

sở tại

Từng chữ

  • 所sởnơi, chỗ; viện, sở, đồn
  • 在tạiở, tại

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4就jiù thanh 4是shì thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2的de thanh 5所suǒ thanh 3在zài thanh 4。

    Đây chính là chỗ mấu chốt của vấn đề.

  • 他tā thanh 1所suǒ thanh 3在zài thanh 4的de thanh 5公gōng thanh 1司sī thanh 1很hěn thanh 3大dà thanh 4。

    Công ty nơi anh ấy làm việc rất lớn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.