Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shǒu手
fǎ法

Nghĩa tiếng Việt

mưu mẹo

Âm Hán Việt

thủ pháp

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 手 (cái tay)

4 nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ thường dùng trong văn học nghệ thuật hoặc để chỉ cách thức hành động khéo léo

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thủ pháp

Từng chữ

  • 手thủcái tay
  • 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4小xiǎo thanh 3说shuō thanh 1的de thanh 5写xiě thanh 3作zuò thanh 4手shǒu thanh 3法fǎ thanh 3很hěn thanh 3新xīn thanh 1。

    Thủ pháp viết của cuốn tiểu thuyết này rất mới.

  • 骗piàn thanh 4子zi thanh 5的de thanh 5手shǒu thanh 3法fǎ thanh 3越yuè thanh 4来lái thanh 2越yuè thanh 4多duō thanh 1。

    Thủ đoạn của kẻ lừa đảo ngày càng nhiều.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.