Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shǒu手
xù续
fèi费

Nghĩa tiếng Việt

phí thủ tục, phí dịch vụ; khoản tiền thu cho các thủ tục xử lý giao dịch hay dịch vụ

Âm Hán Việt

thủ tục phí

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 手 (cái tay)

4 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 收 hoặc 免 để chỉ việc thu hoặc miễn phí dịch vụ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thủ tục phí

Từng chữ

  • 手thủcái tay
  • 续tụctiếp tục, tiếp theo
  • 费phíchi phí, lệ phí, tiêu phí; phí phạm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

手续费 là phí thu cho việc xử lý thủ tục (ngân hàng, hành chính), cụ thể hơn phí dịch vụ nói chung. Phân biệt với 服务费 (fúwùfèi: phí phục vụ).

Câu ví dụ

  • 银行转账需要收取手续费Yínháng zhuǎnzhàng xūyào shōuqǔ shǒuxùfèi thanh 2

    Chuyển khoản ngân hàng cần thu phí dịch vụ

  • 这笔手续费比我预计的高Zhè bǐ shǒuxùfèi bǐ wǒ yùjì de gāo thanh 4

    Khoản phí thủ tục này cao hơn tôi dự tính

  • 网上支付可以减少手续费Wǎngshàng zhīfù kěyǐ jiǎnshǎo shǒuxùfèi thanh 3

    Thanh toán trực tuyến có thể giảm bớt phí dịch vụ

  • 手续费按交易金额的1%计算Shǒuxùfèi àn jiāoyì jīné de bǎifēnzhī yī jìsuàn thanh 3

    Phí thủ tục được tính theo 1% giá trị giao dịch

Kết hợp thường gặp

  • 收取手续费shōuqǔ shǒuxùfèi thanh 1

    thu phí dịch vụ

  • 手续费率shǒuxùfèi lǜ thanh 3

    tỷ lệ phí dịch vụ

  • 免手续费miǎn shǒuxùfèi thanh 3

    miễn phí dịch vụ

  • 手续费扣除shǒuxùfèi kòuchú thanh 3

    khấu trừ phí dịch vụ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.