Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
cái才
yì艺

Nghĩa tiếng Việt

tài năng, tài lẻ, tài nghệ

Âm Hán Việt

tài nghệ

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 手 (cái tay)

3 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

tài nghệ

Từng chữ

  • 才tàimới, vừa mới
  • 艺nghệtài năng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 晚wǎn thanh 3会huì thanh 4上shàng thanh 4同tóng thanh 2学xué thanh 2们men thanh 5表biǎo thanh 3演yǎn thanh 3了le thanh 5各gè thanh 4种zhǒng thanh 3才cái thanh 2艺yì thanh 4。

    Trong buổi liên hoan, các bạn đã biểu diễn đủ loại tài nghệ.

  • 她tā thanh 1的de thanh 5才cái thanh 2艺yì thanh 4让ràng thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1很hěn thanh 3佩pèi thanh 4服fú thanh 2。

    Tài nghệ của cô ấy khiến mọi người rất khâm phục.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.