Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rén人
cái才

Nghĩa tiếng Việt

người tài năng

Âm Hán Việt

nhân tài

2 chữ5 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bộ: 手 (cái tay)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như bồi dưỡng, thu hút, tuyển dụng trong ngữ cảnh giáo dục hoặc doanh nghiệp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhân tài

Từng chữ

  • 人nhânngười
  • 才tàimới, vừa mới

Tầng từ vựng

人才 (nhân tài) chỉ người có tài năng, năng lực xuất sắc trong lĩnh vực nào đó.

Câu ví dụ

  • 公司需要更多的人才。Gōngsī xūyào gèngduō de réncái. thanh 1

    Công ty cần nhiều nhân tài hơn.

  • 他是个人才。Tā shì gè réncái. thanh 1

    Anh ấy là một nhân tài.

Kết hợp thường gặp

  • 培养人才péiyǎng réncái thanh 2

    bồi dưỡng nhân tài

  • 人才市场réncái shìchǎng thanh 2

    thị trường việc làm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.