Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Là động từ ly hợp nên không thể mang trực tiếp tân ngữ phía sau
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
đả trượng
Từng chữ
- 打đảđánh, đập; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ)
- 仗trượngđồ binh khí; dựa vào
Tầng từ vựng
Chiến đấu hoặc đánh trận.
Câu ví dụ
- 古时候经常打仗。
Thời xưa thường xuyên có chiến tranh.
- 爷爷年轻时打过仗。
Ông nội hồi trẻ từng đánh trận.
Kết hợp thường gặp
- 打仗游戏
trò chơi đánh trận
- 打仗时期
thời chiến
- 真打仗
đánh nhau thật
- 禁止打仗
cấm đánh nhau
- 打仗双方
hai bên giao chiến
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.