Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

dǎzhàng

Nghĩa tiếng Việt

chiến đấu, đánh trận

Âm Hán Việt

đả trượng

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

5 nét

Bộ: 亻 (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp nên không thể mang trực tiếp tân ngữ phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đả trượng

Từng chữ

  • 打đảđánh, đập; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ)
  • 仗trượngđồ binh khí; dựa vào

Tầng từ vựng

Chiến đấu hoặc đánh trận.

Câu ví dụ

  • 古gǔ thanh 3时shí thanh 2候hou thanh 5经jīng thanh 1常cháng thanh 2打dǎ thanh 3仗zhàng thanh 4。

    Thời xưa thường xuyên có chiến tranh.

  • 爷yé thanh 2爷ye thanh 5年nián thanh 2轻qīng thanh 1时shí thanh 2打dǎ thanh 3过guò thanh 4仗zhàng thanh 4。

    Ông nội hồi trẻ từng đánh trận.

Kết hợp thường gặp

  • 打dǎ thanh 3仗zhàng thanh 4游yóu thanh 2戏xì thanh 4

    trò chơi đánh trận

  • 打dǎ thanh 3仗zhàng thanh 4时shí thanh 2期qī thanh 1

    thời chiến

  • 真zhēn thanh 1打dǎ thanh 3仗zhàng thanh 4

    đánh nhau thật

  • 禁jìn thanh 4止zhǐ thanh 3打dǎ thanh 3仗zhàng thanh 4

    cấm đánh nhau

  • 打dǎ thanh 3仗zhàng thanh 4双shuāng thanh 1方fāng thanh 1

    hai bên giao chiến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.