Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dǎ打
duàn断

Nghĩa tiếng Việt

ngắt lời

Âm Hán Việt

đả đoạn

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

5 nét

Bộ: 斤 (cân (đơn vị khối lượng, 0,5 kg))

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng để chỉ việc ngắt lời người khác hoặc làm gián đoạn một quá trình

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đả đoạn

Từng chữ

  • 打đảđánh, đập; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ)
  • 断đoạnđứt; cắt đứt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ ngắt lời.

Câu ví dụ

  • 随suí thanh 2便biàn thanh 4打dǎ thanh 3断duàn thanh 4别bié thanh 2人rén thanh 2说shuō thanh 1话huà thanh 4很hěn thanh 3不bù thanh 4礼lǐ thanh 3貌mào thanh 4。

    Tự tiện ngắt lời người khác nói chuyện rất bất lịch sự.

  • 突tū thanh 1然rán thanh 2的de thanh 5电diàn thanh 4话huà thanh 4打dǎ thanh 3断duàn thanh 4了le thanh 5我wǒ thanh 3的de thanh 5思sī thanh 1路lù thanh 4。

    Cuộc điện thoại đột ngột đã cắt đứt mạch suy nghĩ của tôi.

  • 对duì thanh 4不bu thanh 5起qǐ thanh 3,请qǐng thanh 3允yǔn thanh 3许xǔ thanh 3我wǒ thanh 3打dǎ thanh 3断duàn thanh 4一yī thanh 1下xià thanh 4。

    Xin lỗi, xin phép cho tôi ngắt lời một chút.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.