Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dǎ打
pò破

Nghĩa tiếng Việt

phá vỡ, đập vỡ; vượt qua, phá vỡ (kỷ lục, quy tắc)

Âm Hán Việt

đả phá

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

5 nét

Bộ: 石 (đá)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ trừu tượng như kỷ lục, sự im lặng, hoặc tân ngữ cụ thể như cái bát

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đả phá

Từng chữ

  • 打đảđánh, đập; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ)
  • 破phárách nát; phá vỡ, bổ ra

Tầng từ vựng

既可指物理上的打碎(如杯子),也可指抽象意义的突破(如纪录、规则、沉默)。

Câu ví dụ

  • 小xiǎo thanh 3心xīn thanh 1别bié thanh 2打dǎ thanh 3破pò thanh 4杯bēi thanh 1子zi thanh 5。

    Cẩn thận đừng làm vỡ cái ly.

  • 他tā thanh 1打dǎ thanh 3破pò thanh 4了le thanh 5世shì thanh 4界jiè thanh 4纪jì thanh 4录lù thanh 4。

    Anh ấy đã phá vỡ kỷ lục thế giới.

Kết hợp thường gặp

  • 打dǎ thanh 3破pò thanh 4纪jì thanh 4录lù thanh 4

    phá kỷ lục

  • 打dǎ thanh 3破pò thanh 4沉chén thanh 2默mò thanh 4

    phá vỡ sự im lặng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.